design:os · Blender native · bàn giao r02 · revision B
CK-001 revision B: nguyên mẫu số đã review, media Full HD dựng native.
Scene Blender với 58 phím, 5 núm xoay và 781 mesh trao đổi. Mười một still 1920×1080 và video 96 khung render native; GLB mở lại khớp toàn bộ tại ba khung trong dung sai 0.05 mm. Reviewer chấp nhận với verdict stop: kết quả số đã đủ, bước tiếp là vật lý.
Tổng thể · mười một still native 1920×1080 từ scene đã khóa hash; hash từng file nằm trong manifest Full HD.
01 / 11 · scene · de2251261c7d…mô hình 3D · CK-001.glb · de2251261c7d…
Xem mô hình 3D: xoay, tháo rời, catalog chi tiết, animatic
Chính file GLB đã đối chiếu (16,6 MB, 781 mesh, 437k tam giác) render trong trình duyệt bằng three.js. Tháo rời tính theo bảy lớp từ tên node; catalog map chín họ trong BOM.json vào node theo tiền tố; animatic phát đúng clip CK_001_NATIVE nhúng trong file.
Đang tải GLB…
Trình duyệt chặn tải CK-001.glb khi mở từ đĩa. Chạy một lệnh trong thư mục gói rồi mở lại qua http:
cd builds/reference-keyboard/delivery
python3 -m http.server 4321 --bind 127.0.0.1
# rồi mở http://127.0.0.1:4321/r02/review.html
Số đo đã kiểm
- Kích thước mô hình
- 284×92×32 mmbao ngoài đã xác nhận
- Phím · núm xoay
- 58 · 5781 mesh trao đổi, không phải số chi tiết in được
- Media native
- 11 still · 96 khung1920×1080 · 24 fps · hash khớp manifest
- Đối chiếu GLB
- khung 1, 7, 60sai số bề mặt tối đa 0.0 / 0.05 mm
- Gate hình học
- 8 nhóm chi tiếtRK_BASE, RK_DIFFUSER, RK_MAIN_PLATE, RK_KEY_00, RK_KEY_41, RK_KNOB_1, RK_FOOT_0, RK_GUIDE_SLEEVE_0
- Scene SHA-256
- de2251261c7d1c17…GLB bc8c3c2f868b1052…
Giao diện đã khai và đo
- Hành trình phím
- 3.0 mm
- Cắm stem
- 3.0 mmdự trữ trần ổ cắm 0.2 mm
- Dẫn hướng spacebar
- 2 song songăn khớp khi nghỉ 3.65 mm
- Trục D
- 5.0 mm ăn khớpsố, chưa thử vật lý
Từ ảnh gốc tới mô hình native
Ảnh gốc được đưa cho AI để sinh blueprint, bản 360 view và parts catalog. Bộ đó là tham chiếu và khung tư duy khi dựng native trong Blender. Bốn file trong reference/ được giữ byte-for-byte và là đầu vào của review đã khóa; độ phân giải gốc thấp hơn Full HD là cố ý.
Render sản phẩm Work Louder (work keeb 40% +1, nano pad, loop pad). Đầu vào duy nhất của chuỗi.
sha256 · 808901aae162…AI sinh từ ảnh gốc: bốn hình chiếu, exploded view, kích thước phím 14.0 / 9.5, switch 15.6 × 11, núm Ø16 × 18. Side view ghi 41.0, bảng thông số ghi 32.0.
sha256 · a2f2a01b9524…Tám góc quay cách nhau 45° và sáu cận cảnh; dùng để đọc tỉ lệ, độ dốc và ánh sáng qua lớp acrylic.
sha256 · f94bd46005ad…Mười nhóm chi tiết P-001 đến P-010 với vật liệu, số lượng, kích thước; đối chiếu với 8 nhóm chi tiết mà gate đã qua.
sha256 · acf7b869fc45…
Animation Full HD
96 khung giải mã đầy đủ, hash-check khi preflight; khung nguồn cố ý không đưa vào gói.
1920×1080 · 96 khung · 24 fpsChưa chấp thuận chế tạo
Hình học số, giao diện đã lấy mẫu, độ trung thực xuất/mở lại và media native có bằng chứng. Sáu nhóm sau cần bằng chứng vật lý:
Keycap và switch
Lực cắm và giữ, chồng dung sai, mài mòn và co ngót theo quy trình cần mẫu thử vật lý.
Núm xoay và trục D
Độ khớp mặt D và giữ dọc trục cần thử trục và núm thật.
Giá encoder
Ren, mô-men siết và keo dán riser (cắt, bóc, rão) cần kiểm định vật lý.
Điện
PCB, encoder, footprint USB, netlist, ESD, nguồn và firmware chưa được kiểm định điện.
Dẫn hướng spacebar
Ma sát, lạch cạch, mài mòn và thử lắp ráp trên bàn còn mở.
Vật liệu và quy trình
Vật liệu, slicer/support, hậu xử lý kích thước và bằng chứng tải/nhiệt còn mở.
Bộ STL 8 nhóm đại diện vẫn mang nhãn UNRELEASED_DIGITAL_CHECK_ONLY. Khác biệt thị giác đã ghi nhận: khung máy, ký hiệu giản lược, RGB tiết chế. Không kết quả review nào nâng cấp bằng chứng vật lý, điện, vật liệu hay chế tạo.














