agent teacher · docs
Hai đề mẫu và hồ sơ đánh giá
Bản giáo viên, có đáp án và mô tả hình cần chuẩn bị. Chưa phải đề chính thức và chưa có dữ liệu học sinh.
time: Trong tiết 35 phút: 3 phút hướng dẫn, 27 phút làm bài, 5 phút kiểm tra và thu bài; điều chỉnh thực tế do trường quyết định.
read_aloud: Giáo viên đọc nguyên văn yêu cầu, có thể đọc lại, không nhấn từ hay gợi phép tính. Ghi lại điều chỉnh đã dùng.
scoring: Mỗi câu 0 hoặc 1 điểm theo tiêu chí; tổng 10 điểm, không có điểm thập phân. Đây là thang đề mẫu, chưa phải đề kiểm tra chính thức.
interpretation: Không dùng điểm để xếp hạng; kết hợp nhận xét và minh chứng thường xuyên, không tự động kết luận kết quả cả năm.
levels: M1/M2/M3 là phân loại của người biên soạn để giáo viên xem xét; tỉ lệ dưới đây không được gán là tỉ lệ bắt buộc của TT27.
Chuẩn bị hình cho phiếu học sinh
HK1-09: bốn hình phẳng A tròn, B vuông, C tam giác, D chữ nhật không vuông. HK1-10: hai mẫu A lập phương và B hộp chữ nhật dài. CN-09: hình thước có vạch, dải từ 0 tới 7; yêu cầu đọc hình thước, không đo tỉ lệ bản in. CN-10: đồng hồ hai kim, kim phút 12, kim giờ 7. Giáo viên phải duyệt độ rõ của hình/vật trước khi phát; không phát mô tả có đáp án này cho học sinh.
Đề mẫu cuối học kì I
Dự kiến tiết 53. 10 câu, tối đa 10 điểm.
| Câu | Yêu cầu đọc cho học sinh | Chuẩn | Mức đề xuất | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết số: tám. | R01 | 1 | 1 |
| 2 | Khay không có vật nào. Viết số thích hợp. | R01 | 1 | 1 |
| 3 | Điền dấu: 7 … 9. | R05 | 1 | 1 |
| 4 | Tính: 3 + 5. | R07, R09 | 1 | 1 |
| 5 | Tính: 9 - 4. | R07, R09 | 1 | 1 |
| 6 | Xếp 8, 2, 5, 0 từ bé đến lớn. | R05 | 2 | 1 |
| 7 | Tính từ trái sang phải: 9 - 2 + 1. | R08 | 2 | 1 |
| 8 | Có 4 que đỏ và 3 que xanh. Bạn An dùng phép trừ để tìm tất cả số que. Em hãy viết phép tính đúng. | R06, R11 | 3 | 1 |
| 9 | Khoanh vào chữ dưới hình tam giác. (cần hình plane-shapes) | R13 | 1 | 1 |
| 10 | Khoanh vào chữ dưới khối lập phương. (cần hình solids) | R14 | 2 | 1 |
Đáp án và tiêu chí
| Câu | Đáp án | Tiêu chí |
|---|---|---|
| 1 | 8 | Viết hoặc chọn đúng số 8 theo điều chỉnh đã thống nhất. |
| 2 | 0 | Số 0. |
| 3 | < | Dấu <, hoặc phản hồi tương đương nếu có điều chỉnh đáp ứng. |
| 4 | 8 | Kết quả 8. |
| 5 | 5 | Kết quả 5. |
| 6 | 0, 2, 5, 8 | Đúng toàn bộ thứ tự; ghi nhận riêng lỗi sao chép nếu có. |
| 7 | 8 | Kết quả 8; nhận xét riêng nếu cách làm chưa rõ. |
| 8 | 7 | 4 + 3 = 7 hoặc 3 + 4 = 7; thao tác/giải thích tương đương theo điều chỉnh. Chưa đúng phép tính thì nhận xét để hỗ trợ. |
| 9 | C | Hình C; bộ hình A tròn, B vuông, C tam giác, D chữ nhật. Không chấm dựa vào màu. |
| 10 | A | Khối A; A là lập phương, B là hộp chữ nhật dài. Hình mẫu cần giáo viên xác nhận rõ trước phát. |
Mỗi câu đúng theo tiêu chí được 1 điểm; chưa đáp ứng được 0 điểm và kèm nhận xét. Không suy ra kết quả môn/cả năm từ riêng tổng điểm. Các câu hình và biểu đạt cần giáo viên duyệt trước sử dụng.
Đề mẫu cuối năm
Dự kiến tiết 104. 10 câu, tối đa 10 điểm.
| Câu | Yêu cầu đọc cho học sinh | Chuẩn | Mức đề xuất | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết số: sáu mươi tám. | R03 | 1 | 1 |
| 2 | Số 47 có … chục và … đơn vị. | R04 | 1 | 1 |
| 3 | Điền dấu: 72 … 69. | R05 | 1 | 1 |
| 4 | Xếp 30, 13, 31, 3 từ bé đến lớn. | R05 | 2 | 1 |
| 5 | Tính: 24 + 13. | R07 | 1 | 1 |
| 6 | Tính: 68 - 24. | R07 | 1 | 1 |
| 7 | Tính từ trái sang phải: 42 + 15 - 3. | R08 | 2 | 1 |
| 8 | Lớp có 36 nhãn. Các bạn dùng 12 nhãn. Một bạn nói phải cộng để tìm số còn lại. Em viết phép tính đúng. | R06, R11 | 3 | 1 |
| 9 | Đọc hình thước và viết độ dài dải giấy: … cm. (cần hình ruler-7cm) | R17 | 2 | 1 |
| 10 | Đồng hồ chỉ … giờ. (cần hình clock-7) | R19 | 2 | 1 |
Đáp án và tiêu chí
| Câu | Đáp án | Tiêu chí |
|---|---|---|
| 1 | 68 | Số 68. |
| 2 | 4 chục và 7 đơn vị | 4 chục, 7 đơn vị; không hoán đổi. |
| 3 | > | Dấu > hoặc biểu đạt tương đương đã thống nhất. |
| 4 | 3, 13, 30, 31 | Đúng toàn bộ thứ tự. |
| 5 | 37 | Kết quả 37. |
| 6 | 44 | Kết quả 44. |
| 7 | 54 | Kết quả 54; nhận xét riêng cách thực hiện hai bước. |
| 8 | 24 | 36 - 12 = 24; không bắt buộc chép câu lời giải dài. |
| 9 | 7 cm | 7 cm. Đây là đọc hình thước; năng lực tự cầm thước đo có minh chứng riêng ở tiết 88-90. |
| 10 | 7 giờ | 7 giờ. Không hỏi phút hay giờ rưỡi. |
Mỗi câu đúng theo tiêu chí được 1 điểm; chưa đáp ứng được 0 điểm và kèm nhận xét. Không suy ra kết quả môn/cả năm từ riêng tổng điểm. Các câu hình và biểu đạt cần giáo viên duyệt trước sử dụng.
Phiếu ghi minh chứng thường xuyên
| ngày | mã yêu cầu | nhiệm vụ | đáp ứng thực tế | hỗ trợ đã dùng | nhận xét | nhiệm vụ kiểm tra lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đây là nhãn theo dõi hoạt động, không thay các mức đánh giá chính thức. Không điền giả dữ liệu trẻ em.
Các trạng thái theo dõi: làm được trong điều kiện ghi nhận; đang cần hỗ trợ; chưa đủ minh chứng.
Giữa học kì: xem hồ sơ, kiểm thêm nội dung chưa rõ và cập nhật hỗ trợ. Đề mẫu không biến bài kiểm tra viết giữa kì thành bắt buộc lớp 1. Các điều chỉnh chính thức thuộc giáo viên và nhà trường.